
T-8720C Máy may 2 kim cơ cố định ổ lớn
15 Tháng Tư, 2020
NEXIO T-8752D Máy may 2 kim truyền động trực tiếp ổ lớn với cắt chỉ tự động
15 Tháng Tư, 2020NEXIO T-8452D Máy may 2 kim di động truyền động trực tiếp với cắt chỉ tự động
・Bảng điều khiển cảm ứng với màn hình màu LCD dễ sử dụng
・Tăng năng suất nhờ hệ thống IoT
・Được trang bị chức năng ngăn ngừa gãy kim khi may lại mũi
・Trang bị cổng USB trên bảng điều khiển

Bảng điều khiển cảm ứng với màn hình màu LCD thân thiện với người dùng
Bảng điều khiển cảm ứng với màn hình màu LCD hiển thị các mục bằng biểu tượng minh họa, thân thiện với người dùng. Có 3 loại màn hình hiển thị: màn hình chi tiết, màn hình thao tác nhanh và màn hình đơn giản, tất cả đều dễ sử dụng mà không cần phải quan tâm đến hoạt động của bảng điều khiển.

Được trang bị chức năng ngăn ngừa gãy kim khi may lại mũi
Động cơ mạnh mẽ 550W tạo ra một lượng lớn mô-men xoắn ngay cả ở tốc độ chậm giúp gia tăng lực đâm kim. Điều này cho phép may chính xác trên vật liệu dày và các mối nối. Nếu lực kháng đâm kim tăng khi may trên vật liệu dày hoặc các mối nối thì khả năng kiểm soát độ rung (tác động không liên tục) sẽ tự động làm tăng lực đâm kim. (Đang chờ cấp bằng sáng chế)

Trang bị cổng USB trên bảng điều khiển
Bảng điều khiển có trang bị cổng USB, do đó các mẫu may cũng như các cài đặt có thể được sao chép và chia sẻ với máy máy khác một cách dễ dàng. Điều này cũng cho phép nâng cấp phần mềm được thực hiện bằng USB.

Tăng năng suất nhờ hệ thống IoT
Máy có tích hợp hệ thống IoT. Với hình ảnh trực quan sinh động nhờ kết nối máy may với máy tính thông qua kết nối mạng, cho phép khách hàng phân tích, quản lý quy trình và tăng tốc độ cải tiến năng suất cũng như công tác bảo trì. * Máy may áp dụng hệ thống IoT của Brother. Để biết thêm chi tiết, vui lòng tham khảo Catalog “Hệ thống mạng lưới máy may công nghiệp của Brother”.
So sánh các loại máy may 2 kim mũi may thắt nút với trụ kim di động
Truyền động trực tiếp |
Cơ cấu đẩy | Ổ | Cắt chỉ |
Gạt chỉ |
Loại bôi trơn |
Ứng dụng | Tốc độ may tối đa*1 | Lại mũi nhanh | Ngăn ngừa gãy kim |
|
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
◯ | Răng cưa đẩy Trụ kim đẩy |
Ỗ tiêu chuẩn | ◯ | ◯ | Bôi trơn tối thiểu |
Hàng mỏng và trung bình Hàng dày*2 |
3,000 mũi/phút |
◯ | ◯ | |
◯ | Răng cưa đẩy*3 Trụ kim đẩy |
Ổ lớn | ◯ | ◯ | Bôi trơn tối thiểu |
Hàng mỏng và trung bình Hàng dày*2 |
3,000 mũi/phút |
◯ | ◯ | |
– | Răng cưa đẩy Trụ kim đẩy |
Ỗ tiêu chuẩn | – | – | Bôi trơn tối thiểu |
Hàng mỏng và trung bình Hàng dày*2 |
3,000 mũi/phút |
– | – | |
– | Răng cưa đẩy*3 Trụ kim đẩy |
Ổ lớn | – | – | Bôi trơn tối thiểu |
Hàng dày | 3,000 mũi/phút |
– | – |
- *1Tốc độ may tối đa khác nhau tùy thuộc vào loại máy hoặc chiều dài mũi may. Tham khảo catalog để biết thêm chi tiết.
- *2Ứng dụng khác nhau tùy vào loại máy. Tham khảo catalog để biết thêm chi tiết.
- *3Chiều dài mũi may tối đa bị giới hạn
Bạn phải bđăng nhập để gửi đánh giá.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.